Cáp quang GYTA53-4B1
Thông số kỹ thuật dây cáp quang GYTA53-4B1
Cáp quang GYTA53-4B1 là dòng cáp quang bọc thép chuyên dụng cho các hệ thống viễn thông đòi hỏi độ bền cao, thường được sử dụng để chôn trực tiếp dưới đất hoặc đi trong ống dẫn ở những môi trường khắc nghiệt.
Dưới đây là chi tiết về thông số kỹ thuật và cấu tạo của loại cáp này:
GY: Cáp dùng cho mạng thông tin ngoài trời.
T: Hợp chất điền đầy (thường là mỡ hoặc gel) để chống ẩm.
A: Lớp băng nhôm chống ẩm bảo vệ lõi.
53: Lớp vỏ bảo vệ gồm băng thép gợn sóng bọc bên ngoài lớp vỏ nhựa PE trong cùng.
4B1: Bao gồm 4 sợi quang loại Single-mode (theo tiêu chuẩn G.652.D).
- Double Armored Double Jackets Direct Buried Fiber Optic cable dây cáp GYFTA53
- Direct Buried Double Armored Double Jacket Fiber Optic Cable dây cáp GYTA53
- Dây cáp quang GYXTW53 Armored Double Sheathed Central Loose tube
- Non-metal Double Sheath Anti Rodent & Direct Burried Fiber Optic Cable dây cáp GYFTY63
- Single Armored Double Jackets Direct-buried Fiber Optic Cable dây cáp GYFTY53
- Single Armored Double Jackets Direct-buried Fiber Optic Cable dây cáp GYTY53
- Underground Direct Buried PSP Armoured Fiber Optic Cable dây cáp GYTS53
- Dây cáp quang GYTA33
- Dây cáp quang GYTS33 Fiber Optical Cable
Cấu tạo chi tiết

Cáp GYTA53 có cấu trúc nhiều lớp để chịu được áp lực lớn từ đất đá và chống sự gặm nhấm của côn trùng:
Sợi quang: 4 sợi quang Single-mode G.652.D.
Ống lỏng (Loose Tube): Chứa sợi quang và hợp chất điền đầy, giúp sợi quang tự do dịch chuyển, tránh ứng suất cơ học.
Thành phần chịu lực trung tâm: Thường là sợi thép (FRP hoặc Steel wire) giúp cáp không bị căng giãn.
Lớp chống thấm: Băng chống thấm hoặc mỡ để ngăn chặn sự xâm nhập của nước.
Lớp vỏ trong (Inner PE Sheath): Bảo vệ các ống lỏng bên trong.
Lớp giáp nhôm (APL): Tăng khả năng chống ẩm.
Lớp giáp thép (PSP): Băng thép gợn sóng bọc ngoài để chống va đập, nén và chống chuột cắn.
Vỏ ngoài (Outer PE Sheath): Nhựa Polyethylene mật độ cao, chịu được tia cực tím và mài mòn.
Chống gặm nhấm cực tốt: Nhờ lớp băng thép kép, cáp hoàn toàn an toàn trước chuột và các loài động vật dưới đất.
Chống thấm nước: Sử dụng cấu trúc “Double-jacket Double-armoring” (2 lớp vỏ, 2 lớp giáp) đảm bảo độ bền trong môi trường ẩm ướt lâu ngày.
Ứng dụng: * Truyền tải tín hiệu viễn thông đường dài.
Hệ thống mạng LAN nội bộ giữa các tòa nhà trong khu công nghiệp.
Chôn trực tiếp trong đất (Direct buried) hoặc luồn ống PVC/HDPE.
Installation performance:
Min. bend radius: installation 25D, operation 12.5D
Temperature range: storage -40~+70℃, installation -30~+70℃, operation -40~+70℃
| 50/125µm | 62.5/125µm | G.652 | G.655 | ||
| Attenuation(+20°C) | @850nm | ≤3.0dB/km | ≤3.3dB/km | ||
| @1300nm | ≤1.0dB/km | ≤ 1.0dB/km | |||
| @1310nm | ≤0.36dB/km | ≤0.4dB/km | |||
| @1550nm | ≤0.22dB/km | ≤0.23dB/km | |||
| Bandwidth (Class A) | @850nm | ≥ 500MHz.km | ≥ 200MHz.km | ||
| @1300nm | ≥ 1000MHz.km | ≥ 600MHz.km | |||
| Numerical Aperture | 0.200 ±0.015NA | 0.275 ±0.015NA | |||
| Cable Cut-off Wavelength λcc | ≤ 1260nm | ≤ 1450nm |
| Fiber Count | Structure | Diameter(mm) | Weight (kg/km) | Tensile(N)Long Short term term | Crush(N)Long Short term term | Bending Radius(mm)Static Dynamic | |||
| 2-30 | 1+6 | 13.8 | 176 | 1000 | 3000 | 1000 | 3000 | 12.5D | 25D |
| 32-36 | 1+6 | 13.8 | 176 | 1000 | 3000 | 1000 | 3000 | 12.5D | 25D |
| 38-60 | 1+6 | 14.7 | 198 | 1000 | 3000 | 1000 | 3000 | 12.5D | 25D |
| 62-72 | 1+6 | 14.8 | 199 | 1000 | 3000 | 1000 | 3000 | 12.5D | 25D |
| 74-84 | 1+7 | 15. 2 | 212 | 1000 | 3000 | 1000 | 3000 | 12.5D | 25D |
| 86-96 | 1+8 | 16. 1 | 233 | 1000 | 3000 | 1000 | 3000 | 12.5D | 25D |
| 98-108 | 1+9 | 17. 0 | 257 | 1000 | 3000 | 1000 | 3000 | 12.5D | 25D |
| 110-120 | 1+10 | 17. 7 | 278 | 1000 | 3000 | 1000 | 3000 | 12.5D | 25D |
| 122-132 | 1+11 | 18. 5 | 304 | 1000 | 3000 | 1000 | 3000 | 12.5D | 25D |
| 134-144 | 1+12 | 19. 2 | 326 | 1000 | 3000 | 1000 | 3000 | 12.5D | 25D |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.